Điểm chuẩn 2012: Trường ĐH Kinh tế - ĐHQGHN

Điểm chuẩn 2012: Các ĐH thành viên thuộc ĐHQH Hà Nội

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng

tuyển NV1

Chỉ tiêu

NV2

Điểm nhận

hồ sơ NV2

- Kinh tế

D310101

A

21,0

A1

20,5

D1

20,5

- Kinh tế quốc tế

D310106

A

22,5

A1

22,0

D1

22,5

- Quản trị kinh doanh

D340101

A

21,5

A1

21,5

D1

21,5

- Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

21,0

A1

21,0

D1

21,5

- Kinh tế phát triển

D310104

A

21,0

A1

20,5

D1

20,5

- Kế toán

D340301

A

22,5

A1

21,0

D1

21,0

TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng

tuyển NV1

Chỉ tiêu

NV2

Điểm nhận

hồ sơ NV2

- Sư­ phạm toán học

D140209

A

17,5

- Sư­ phạm vật lý

D140211

A

17,0

20

- Sư­ phạm hóa học

D140212

A

17,0

10

- Sư­ phạm sinh học

D140213

A

17,0

20

B

20.0

- Sư­ phạm ngữ văn

D140217

C

18,5

D1,2,3,4

17,0

- Sư­ phạm lịch sử

D140218

C

18,0

40

18,0

D1,2,3,4

17,0

17,0

 

Tại ĐH Quốc gia Hà Nội, sau năm học thứ nhất trở đi, nếu có nguyện vọng SV được đăng ký học thêm một chương trình đào tạo thứ hai ở các đơn vị đào tạo trong ĐHQG Hà Nội để khi tốt nghiệp được cấp hai văn bằng đại học chính quy. Thông tin chi tiết thường xuyên được cập nhật trên website của các đơn vị đào tạo.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu

NV2

Điểm nhận hồ sơ NV2

- Khoa học máy tính

D480101

A

20,5

A1

- Công nghệ thông tin

D480201

A

A1

- Hệ thống thông tin

D480104

A

15

20,5

A1

- Công nghệ điện tử - viễn thông

D510302

A

A1

- Vật lý kỹ thuật

D520401

A

16,5

15

16,5

- Cơ học kỹ thuật

D520101

A

15

16,5

- Công nghệ cơ điện tử

D510203

A

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu

NV2

Điểm nhận hồ sơ NV2

- Toán học

D460101

A

17,5

30

17,5

A1

 - Máy tính và khoa học thông tin

D480105

A

40

17,5

A1

- Vật lý

D440102

A

17,0

20

17,0

A1

 - Khoa học vật liệu

D430122

A

20

17,0

A1

<