Các trường Đại học & Học viện Đào tạo thạc sĩ tại TP. Hà Nội

Các trường Đại học & Học viện Đào tạo thạc sĩ tại TP. Hà NộiCăn cứ vào Luật Giáo dục và văn bản hướng dẫn thi hành; Quy chế đào tạo Sau đại học; Hướng dẫn tổ chức và quản lý đào tạo Sau đại học; Quy chế tuyển sinh Sau đại học và các chương trình đào tạo thạc sĩ đã có trước đây, trường Đại học Hà Nội ban hành khung chương trình đào tạo Thạc sĩ như sau:

Mã số

Tên tiếng Việt

 

814

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

 

81401

Khoa học giáo dục

 

8140101

Giáo dục học

 

8140110

Lý luận và phương pháp dạy học

 

8140111

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

 

8140114

Quản lý giáo dục

 

8140115

Đo lường và đánh giá trong giáo dục

 

8140116

Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy

 

8140117

Giáo dục quốc tế và so sánh

 

8140118

Giáo dục đặc biệt

 

81490

Khác

 

821

Nghệ thuật

 

82101

Mỹ thuật

 

8210101

Lý luận và lịch sử mỹ thuật

 

8210102

Mỹ thuật tạo hình

 

82102

Nghệ thuật trình diễn

 

8210201

Âm nhạc học

 

8210202

Nghệ thuật âm nhạc

 

8210221

Lý luận và lịch sử sân khấu

 

8210222

Nghệ thuật sân khấu

 

8210231

Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình

 

8210232

Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình

 

82104

Mỹ thuật ứng dụng

 

8210401

Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng

 

8210402

Thiết kế công nghiệp

 

8210403

Thiết kế đồ họa

 

8210404

Thiết kế thời trang

 

8210406

Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

 

8210410

Mỹ thuật ứng dụng

 

82190

Khác

 

822

Nhân văn

 

82201

Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam

 

8220102

Ngôn ngữ Việt Nam

 

8220104

Hán Nôm

 

8220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

8220120

Lý luận văn học

 

8220121

Văn học Việt Nam

 

8220125

Văn học dân gian

 

82202

Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài

 

8220201

Ngôn ngữ Anh

 

8220202

Ngôn ngữ Nga

 

8220203

Ngôn ngữ Pháp

 

8220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

8220205

Ngôn ngữ Đức

 

8220209

Ngôn ngữ Nhật

 

8220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

6022024

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

 

8220242

Văn học nước ngoài

 

82290

Khác

 

8229001

Triết học

 

8229008

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

8229009

Tôn giáo học

 

8229011

Lịch sử thế giới

 

8229012

Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc

 

8229013

Lịch sử Việt Nam

 

8229015

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

8229017

Khảo cổ học

 

8229020

Ngôn ngữ học

 

8229030

Văn học

 

8229031

Văn học so sánh

 

8229040

Văn hoá học

 

8229041

Văn hoá dân gian

 

8319042

Quản lý văn hoá

 

8319043

Văn hóa so sánh

 

831

Khoa học xã hội và hành vi

 

83101

Kinh tế học

 

8310101

Kinh tế học

 

8310102

Kinh tế chính trị

 

8310104

Kinh tế đầu tư

 

8310105

Kinh tế phát triển

 

8310106

Kinh tế quốc tế

 

8310107

Thống kê kinh tế

 

8310108

Toán kinh tế

 

8340410

Quản lý kinh tế

 

83102

Khoa học chính trị

 

8310201

Chính trị học

 

8310202

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

 

8310204

Hồ Chí Minh học

 

8310206

Quan hệ quốc tế

 

83103

Xã hội học và Nhân học

 

8310301

Xã hội học

 

8310302

Nhân học

 

8310310

Dân tộc học

 

8310313

Phát triển bền vững

 

8310315

Phát triển con người

 

8310317

Quyền con người

 

83104

Tâm lý học

 

8310401

Tâm lý học

 

83105

Địa lý học

 

8310501

Địa lý học

 

83106

Khu vực học

 

8310601

Quốc tế học

 

8310602

Châu Á học

 

8310608

Đông phương học

 

8310612

Trung Quốc học

 

8310613

Nhật Bản học

 

8310620

Đông Nam Á học

 

8310630

Việt Nam học

 

83190

Khác

 

832

Báo chí và thông tin

 

83201

Báo chí và truyền thông

 

8320101

Báo chí học

 

8320105

Truyền thông đại chúng

 

8320108

Quan hệ công chúng

 

83202

Thông tin - Thư viện

 

8320202

Thông tin học

 

8320203

Khoa học thư viện

 

83203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

 

8320303

Lưu trữ học

 

8320305

Bảo tàng học

 

83204

Xuất bản - Phát hành

 

8320401

Xuất bản

 

83290

Khác

 

834

Kinh doanh và quản lý

 

83401

Kinh doanh

 

8340101

Quản trị kinh doanh

 

8340121

Kinh doanh thương mại

 

83402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

 

8340201

Tài chính - Ngân hàng

 

8340204

Bảo hiểm

 

83403

Kế toán - Kiểm toán

 

8340301

Kế toán

 

83404

Quản trị - Quản lý

 

8340401

Khoa học quản lý

 

8340402

Chính sách công

 

8340403

Quản lý công

 

8340404

Quản trị nhân lực

 

8340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

8340406

Quản trị văn phòng

 

8340412

Quản lý khoa học và công nghệ

 

8340417

Quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp

 

83490

Khác

 

838

Pháp luật

 

83801

Luật

 

8380102

Luật hiến pháp và luật hành chính

 

8380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

 

8380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

 

8380105

Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm

 

8380106

Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

 

8380107

Luật kinh tế

 

8380108

Luật quốc tế

 

83890

Khác

 

842

Khoa học sự sống

 

84201

Sinh học

 

8420101

Sinh học

 

8420102

Nhân chủng học

 

8420103

Động vật học

 

8420107

Vi sinh vật học

 

8420108

Thuỷ sinh vật học

 

8420111

Thực vật học

 

8420114

Sinh học thực nghiệm

 

8420116

Hoá sinh học

 

8420120

Sinh thái học

 

8420121

Di truyền học

 

84202

Sinh học ứng dụng

 

8420201

Công nghệ sinh học

 

84290

Khác

 

844

Khoa học tự nhiên

 

84401

Khoa học vật chất

 

8440101

Thiên văn học

 

8440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

 

8440104

Vật lý chất rắn

 

8440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

 

8440106

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

 

8440107

Cơ học vật rắn

 

8440108

Cơ học chất lỏng và chất khí

 

8440109

Cơ học

 

8440110

Quang học

 

8440111

Vật lý địa cầu

 

8440112

Hoá học

 

8440113

Hoá vô cơ

 

8440114

Hoá hữu cơ

 

8440118

Hoá phân tích

 

8440119

Hoá lí thuyết và hoá lí

 

8440120

Hóa môi trường

 

8440122

Khoa học vật liệu

 

84402

Khoa học trái đất

 

8440201

Địa chất học

 

8440205

Khoáng vật học và địa hóa học

 

8440210

Địa vật lí

 

8440212

Bản đồ học

 

8440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

 

8440217

Địa lí tự nhiên

 

8440218

Địa mạo và cổ địa lý

 

8440220

Địa lý tài nguyên và môi trường

 

8440222

Khí tượng và khí hậu học

 

8440224

Thuỷ văn học

 

8440228

Hải dương học

 

84403

Khoa học môi trường

 

8440301

Khoa học môi trường

 

84490

Khác

 

846

Toán và thống kê

 

84601

Toán học

 

8460101

Toán học

 

8460102

Toán giải tích

 

8460103

Phương trình vi phân và tích phân

 

8460104

Đại số và lí thuyết số

 

8460105

Hình học và tôpô

 

8460106

Lí thuyết xác suất và thống kê toán học

 

8460107

Khoa học tính toán

 

8460110

Cơ sở toán học cho tin học

 

8460112

Toán ứng dụng

 

8460113

Phương pháp toán sơ cấp

 

8460117

Toán tin

 

84602

Thống kê

 

8460201

Thống kê

 

84690

Khác

 

848

Máy tính và công nghệ thông tin

 

84801

Máy tính

 

8480101

Khoa học máy tính

 

8480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

8480103

Kỹ thuật phần mềm

 

8480104

Hệ thống thông tin

 

8480106

Kỹ thuật máy tính

 

84802

Công nghệ thông tin

 

8480201

Công nghệ thông tin

 

8480202

An toàn thông tin

 

8480204

Quản lý công nghệ thông tin

 

8480205

Quản lý Hệ thống thông tin

 

84890

Khác

 

851

Công nghệ kỹ thuật

 

85106

Quản lý công nghiệp

 

8510601

Quản lý công nghiệp

 

8510602

Quản lý năng lượng

 

8510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

85190

Khác

 

852

Kỹ thuật

 

85201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

 

8520101

Cơ kỹ thuật

 

8520103

Kỹ thuật cơ khí

 

8520114

Kỹ thuật cơ điện tử

 

8520115

Kỹ thuật nhiệt

 

8520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

8520117

Kỹ thuật công nghiệp

 

8520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

8520120

Kỹ thuật hàng không

 

8520121

Kỹ thuật không gian

 

8520122

Kỹ thuật tàu thuỷ

 

8520130

Kỹ thuật ô tô

 

8520135

Kỹ thuật năng lượng

 

8520137

Kỹ thuật in

 

85202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

8520201

Kỹ thuật điện

 

8520203

Kỹ thuật điện tử

 

8520204

Kỹ thuật rađa - dẫn đường

 

8520208

Kỹ thuật viễn thông

 

8520209

Kỹ thuật mật mã

 

8520212

Kỹ thuật y sinh

 

8520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

85203

Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

8520301

Kỹ thuật hoá học

 

8520305

Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu

 

8520309

Kỹ thuật vật liệu

 

8520320

Kỹ thuật môi trường

 

85204

Vật lý kỹ thuật

 

8520401

Vật lý kỹ thuật

 

8520402

Kỹ thuật hạt nhân

 

85205

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

 

8520501

Kỹ thuật địa chất

 

8520502

Kỹ thuật địa vật lý

 

8520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

 

85206

Kỹ thuật mỏ

 

8520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

 

8520603

Khai thác mỏ

 

8520604

Kỹ thuật dầu khí

 

8520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

 

85290

Khác

 

854

Sản xuất và chế biến

 

85401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

 

8540101

Công nghệ thực phẩm

 

8540104

Công nghệ sau thu hoạch

 

8540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

 

8540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

85402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

 

8540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

 

8540204

Công nghệ dệt, may

 

85490

Khác

 

8549001

Kỹ thuật chế biến lâm sản

 

858

Kiến trúc và xây dựng

 

85801

Kiến trúc và quy hoạch

 

8580101

Kiến trúc

 

8580103

Kiến trúc nội thất

 

8580105

Quy hoạch vùng và đô thị

 

8580106

Quản lý đô thị và công trình

 

8580408

Thiết kế nội thất

 

8580112

Đô thị học

 

85802

Xây dựng

 

8580201

Kỹ thuật xây dựng

 

8580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

 

8580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

 

8580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

 

8580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

8580206

 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

 

8580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

8580211

Địa kỹ thuật xây dựng

 

8580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

8580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

 

85803

Quản lý xây dựng

 

8580301

Kinh tế xây dựng

 

8580302

Quản lý xây dựng

 

85890

Khác

 

862

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

 

86201

Nông nghiệp

 

8620103

Khoa học đất

 

8620105

Chăn nuôi

 

8620110

Khoa học cây trồng

 

8620111

Di truyền và chọn giống cây trồng

 

8620112

Bảo vệ thực vật 

 

8620115

Kinh tế nông nghiệp

 

8620116

Phát triển nông thôn

 

8620118

Hệ thống nông nghiệp

 

86202

Lâm nghiệp

 

8620201

Lâm học

 

8620205

Lâm sinh

 

8620211

Quản lý tài nguyên rừng

 

86203

Thuỷ sản

 

8620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

8620302

Bệnh học thủy sản

 

8620304

Khai thác thuỷ sản

 

8620305

Quản lý thủy sản

 

86290

Khác

 

864

Thú y

 

86401

Thú y

 

8640101

Thú y

 

86490

Khác

 

872

Sức khoẻ

 

87201

Y học

 

8720101

Khoa học y sinh

 

8720102

Gây mê hồi sức

 

8720103

Hồi sức cấp cứu và chống độc

 

8720104

Ngoại khoa

 

8720105

Sản phụ khoa

 

8720106

Nhi khoa

 

8720107

Nội khoa

 

8720108

Ung thư

 

8720109

Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

 

8720111

Điện quang và y học hạt nhân

 

8720113

Y học cổ truyền

 

8720117

Dịch tễ học

 

8720118

Dược lý và độc chất

 

8720119

Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ

 

8720155

Tai - Mũi - Họng

 

8720157

Mắt (Nhãn khoa)

 

8720158

Khoa học thần kinh

 

8720163

Y học dự phòng

 

87202

Dược học

 

8720202

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

 

8720203

Hóa dược 

 

8720205

Dược lý và dược lâm sàng

 

8720206

Dược liệu - Dược học cổ truyền

 

8720208

Hóa sinh dược

 

8720210

Kiểm nghiệm thuốc và độc chất

 

8720412

Tổ chức quản lý dược

 

87203

Điều dưỡng, hộ sinh

 

8720301

Điều dưỡng

 

8720302

Hộ sinh

 

87204

Dinh dưỡng

 

8720401

Dinh dưỡng

 

87205

Răng - Hàm - Mặt

 

8720501

Răng - Hàm - Mặt

 

87206

Kỹ thuật Y học

 

8720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

 

8720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

 

8720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

87207

Y tế công cộng

 

8720701

Y tế công cộng

 

87208

Quản lý Y tế

 

8720801

Quản lý Y tế

 

8720802

Quản lý bệnh viện

 

87290

Khác

 

8729001

Y học gia đình

 

8729002

Giáo dục y học

 

8729003

Y học Quân sự

 

8729004

Y học biển

 

876

Dịch vụ xã hội

 

87601

Công tác xã hội

 

8760101

Công tác xã hội

 

87690

Khác

 

881

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

 

88101

Du lịch

 

8810101

Du lịch

 

8810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

88103

Thể dục, thể thao

 

8810301

Quản lý thể dục thể thao

 

88190

Khác

 

884

Dịch vụ vận tải

 

88401

Khai thác vận tải

 

8840103

Tổ chức và quản lý vận tải

 

8840106

Khoa học hàng hải

 

88490

Khác

 

885

Môi trường và bảo vệ môi trường

 

88501

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

8850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

8850103

Quản lý đất đai

 

8850104

Quản lý biển đảo và đới bờ

 

88590

Khác

 

886

An ninh - Quốc phòng

 

88601

An ninh và trật tự xã hội

 

8860101

Trinh sát an ninh

 

8860102

Trinh sát cảnh sát

 

8860104

Điều tra hình sự

 

8860108

Kỹ thuật hình sự

 

8860109

Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

 

8860110

Quản lý trật tự an toàn giao thông

 

8860111

Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp

 

8860112

Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân

 

8860113

Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

 

8860116

Hậu cần công an nhân dân

 

8860117

Tình báo an ninh

 

88602

Quân sự

 

8860208

Nghệ thuật quân sự

 

8860209

Lịch sử nghệ thuật quân sự

 

8860210

Chiến lược quân sự

 

8860211

Chiến lược quốc phòng

 

8860212

Nghệ thuật chiến dịch

 

8860213

Chiến thuật

 

8860215

Biên phòng

 

8860216

Quản lý biên giới và cửa khẩu

 

8860217

Tình báo quân sự

 

8860218

Hậu cần quân sự

 

8860220

Chỉ huy, quản lý kỹ thuật

 

8860221

Trinh sát quân sự

 

88690

Khác

 

890

Khác

 

8900103

Bảo hộ lao động

 

 

 

Gửi nhận xét