Nhóm ngành công nghệ & dịch vụ khác

Hệ thống ngành nghề hoạt động dịch vụ khác .Nhân lực cho khoa học dịch vụ: Có bao nhiêu mà hững hờ?

Dưới đây là danh mục các nghề đào tạo thuộc các nhóm nghề Pháp lý, Sinh học, Khí tượng, Công nghệ in, Bưu chính, Môi trường, An toàn lao động, An ninh, và các nghề khác.

Tên gọi của nghề
Mã nghề
Trung cấp nghề
Cao đẳng nghề
Dịch vụ pháp lý
 
 
Công chứng
40380201
50380201
Kiểm lâm
40380202
50380202
Kiểm ngư
40380204
50380204
Sinh học ứng dụng
 
 
Công nghệ sinh học
40420201
50420201
Khoa học trái đất
 
 
Quan trắc khí tượng hàng không
40440201
50440201
Quan trắc khí tượng nông nghiệp
40440202
50440202
Quan trắc hải văn
40440203
50440203
Quan trắc khí tượng bề mặt
40440204
50440204
Công nghệ kỹ thuật in
 
 
Công nghệ chế tạo khuôn in
40510801
50510801
Công nghệ in
40510802
50510802
Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm
40510803
 
Công nghệ chế bản điện tử
40510804
 
Dịch vụ bưu chính
 
 
Kinh doanh thiết bị viễn thông tin học
40840201
50840201
Kinh doanh dịch vụ Bưu chính Viễn thông
40840202
50840202
Kiểm soát và bảo vệ môi trường
 
 
Bảo vệ môi trường đô thị
40850101
50850101
Bảo vệ môi trường công nghiệp
40850102
50850102
Bảo vệ môi trường biển
40850103
50850103
Vi sinh - hóa sinh
40850104
50850104
Xử lý dầu tràn trên biển
40850105
50850105
Xử lý rác thải
40850106
50850106

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

 
 
Bảo hộ lao động
40850201
50850201
An ninh và trật tự xã hội
 
 
Kiểm tra an ninh hàng không
40860101
50860101
Kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không
40860102
 
Nghiệp vụ an ninh khách sạn
40860103
50860103
Nghiệp vụ an ninh vận tải
 
50860104
Bảo vệ
 
 
Vệ sỹ
40860301
50860301
Bảo vệ
40860302
50860302
Lặn
 
 
Lặn trục vớt
40900101
50900101
Lặn nghiên cứu khảo sát
40900102
50900102
Lặn hướng dẫn tham quan, du lịch
40900103
 
Lặn thi công
40900104
50900104

  • 13/04/2017 07:33
  • chamsoccongdong.com
  • 0 nhận xét

Gửi nhận xét