{VTV2 SEOUL Sejong Korea}: Bạn thích mùa nào {37}

{VTV2 SEOUL Sejong Korea}: Giờ vào phòng thi: Thí sinh phải có mặt và ổn định chỗ ngồi trước giờ thi ít nhất 30 phút. Đúng 30 phút trước khi thi (TOPIK I: 9h40’; TOPIK 2: 12h20’), cổng trường thi sẽ đóng. BẤT KÌ thí sinh nào đến sau khi cổng trường thi đã đóng ĐỀU SẼ KHÔNG ĐƯỢC DỰ THI.

과 저기 걸려 있는 옷을 보여 주세요

Cho tôi xem cái áo treo đằng kia

*발음 :

1.걸려 있는 [걸려 인는]

2.무늬[무니]

*문법: {VTV2 SEOUL Sejong Korea}: Trung Tâm Sejong Hà Nội Seoul - 하노이 Seoul 세종학당.

Trung Tâm Sejong Hà Nội Seoul - 하노이 Seoul 세종학당.

160 Tôn Đức Thắng - Quận Đống Đa - Hà Nội
THÔNG TIN LIÊN HỆ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH ( Chú ý: Để tiện cho việc đi lại và hoàn thiện mọi thủ tục nhập học theo đúng quy định của nhà trường. Phụ Huynh và thí sinh đến mua hồ sơ và làm thủ tục đăng ký dự thi liên thông liên hệ trực tiếp với T. Cường để được hướng dẫn ) Hotline: 0961 654 423 (T Cường – phụ trách tuyển sinh) .(Thí sinh và phụ huynh liên hệ trước để đăng ký mua hồ sơ và được hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ . Tránh đến nơi thiếu thông tin và giấy tờ cần thiết phải đi lại nhiều lần) >>>> Đăng Ký Trực Tuyến <<<

1.V-아/어 있다: trạng thái đang làm gì

학생들이 의자에 앉아 있어요

Học sinh đang ngồi ở ghế (đã ngồi ở ghế và tiếp tục trạng thái như vậy)

저기 서 있는 사람이 누구입니까?

Người đang đứng đằng kia là ai vậy?(đã đứng đằng kia và tiếp tục trạng thái như vậy)

저기 걸려 있는 옷을 보여 주세요

Cho tôi xem cái áo đang treo chỗ kia (cái áo đó đã được treo sẵn trước đó và vẫn đang treo cho đến tại thời đểm người nói )

책상 위에 놓여 있는 것이 뭐예요?

Trên bàn đặt cái gì vậy? ( cái gì đã được ai đặt lên bàn từ lúc nào và vẫn còn đến thời điểm người nói)

앉다(ngồi) -> 앉아 있다

서다(đứng) -> 서 있다

눕다(nằm) -> 누워 있다

걸리다(treo,móc) -> 걸려 있다

놓이다(được đặt) -> 놓여 있다

2.파랗다:to be blue, màu xanh (da trời),

하늘이 파랗습니다

Bầu trời thì xanh

trái còn xanh

과일이 아직 파랗다

cỏ xanh.

파란 풀

trời xanh.

파란 하늘

무슨 색을 좋아하세요? 파란색요

Bạn thích màu nào? Tôi thích màu xanh

Cách chia động tính từ 파랗다 ở các dạng :

파랗습니다

파랗고

파라니까

파란데

파래요

파랬어요

파래서

파란

Tương tự cho các màu khác:

*하얗다(màu trắng ) /노랗다(màu vàng )/ 까맣다(màu đen)/ 빨갛다 (màu đỏ)

어휘와 표현

1. 그(이,저) N에 있는 N : cái gì ở đâu so với cái khác

그 옆에 있는 가방 좀 주세요

Làm ơn đưa cho tôi cái túi kế bên

그 오른쪽에 있는 노란 옷 좀 보여주세요

Làm ơn cho tôi xem cái áo màu vàng ở bên phải

2. 밝다 :to be bright, sáng, màu sáng

이 교실은 참 밝아요

Phòng học này rất sáng sủa

밝은 색 옷을 입으면 예뼈 보일 거예요

Nếu bạn mang áo màu sáng trông bạn sẽ đẹp

*어둡다 :to be dark,tối, màu tối

교실이 어두워요

Phòng học thì tối

저는 어둔 색을 좋아합니다

Tôi thích màu tối

3. N에(에게) N이/가 어울리다 :N goes well with N, cái gì hợp với cái gì

지금 입고 있는 옷에 이 구두가 참 잘 어울리네요

Áo tôi đang mặc rất hợp với đôi giày này

손님한테 그 옷이 아주 잘 어울립니다

Cái áo đó rất hợp với quí khách

N이/가 N 와/과 어울리다 :N matches with N

파란색이 어느 색과 어울릴까요?

Màu xanh thì hợp với màu nào?

Áo thun này thì sẽ hợp với quần kia

*N 이/가 N에(에게) 맞다 :N fits N, cái gì đó hợp, vừa

이 구두가 발에 잘 맞네요

Đôi giày này vừa với chân tôi đây

이 바지는 저한테 안 맞으니까 다른 것을 보여 주세요

Vì cái quần này không vừa với tôi, làm ơn lấy cho xem cái khác

4. 색: color, màu, màu sắc

무슨 색을 좋아해요? 노란색을 좋아해요

Bạn thích màu gì ? Tôi thích màu vàng

까만색 불펜으로 써 주세요

Bạn vui lòng viết bằng bút bi màu đen

Gửi nhận xét