{VTV2 SEOUL Sejong Korea}: Có bao nhiêu người ? {39}

Tại buổi làm việc, đại diện các doanh nghiệp Hàn Quốc đã được xem bộ phim giới thiệu về quá trình hình thành và phát triển, cũng như những thành tựu mà Học viện CSND đạt được qua 45 năm xây dựng và trưởng thành. Bộ phim đã để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng các đại biểu đến từ Hàn Quốc về công tác giáo dục đào tạo của nhà trường, đồng thời cho thấy được sự trưởng thành của Học viện qua từng giai đoạn phát triển.

과 이쪽 길이 훨씬 덜 복잡해요.

Đường này bớt tắc hơn

발음:Tra Từ Điển Tiếng Hàn Online Download tra từ điển online

1. 훨씬 [훨씬]

2. 놓치면 [노치면]

문법:{VTV2 SEOUL Sejong Korea}: Trung Tâm Sejong Hà Nội Seoul - 하노이 Seoul 세종학당.

Trung Tâm Sejong Hà Nội Seoul - 하노이 Seoul 세종학당.

160 Tôn Đức Thắng - Quận Đống Đa - Hà Nội
THÔNG TIN LIÊN HỆ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH ( Chú ý: Để tiện cho việc đi lại và hoàn thiện mọi thủ tục nhập học theo đúng quy định của nhà trường. Phụ Huynh và thí sinh đến mua hồ sơ và làm thủ tục đăng ký dự thi liên thông liên hệ trực tiếp với T. Trung để được hướng dẫn ) Hotline: 0968 333 219 (T Trung – phụ trách tuyển sinh) .(Thí sinh và phụ huynh liên hệ trước để đăng ký mua hồ sơ và được hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ . Tránh đến nơi thiếu thông tin và giấy tờ cần thiết phải đi lại nhiều lần)

Cơ sở 1: Phòng 309 tầng 3 số 7 đường Mỹ Đình,Phường Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Tư vấn tuyển sinh : Cô Ngọc: 0961 002 981 - Cô Thùy Anh: 0966 211 915

Cơ sở 2:  Tầng 5 nhà C : 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 02466812118 -Thầy Trung: 0974 459 158 - Cô Ngọc: 0982 333 219

Cơ sở 3: Phòng 301 tầng 3 Số 6 Phạm Ngọc Thạch, P.Kim Liên, Q.Đống Đa, Hà Nội.

02462 604 218 - Cô Mai : 0982 333 219 - Cô Hòa: 0966 211 915

Cơ sở 4: 181 Lê Đức Thọ, p.17, q.Gò Vấp, Tp.HCM

        Hotline: 0918 533 316

1. A/V -지 않아요? Isn’t it ~ , Don’t you ~? etc (tag question)

A/V ~ phải không? (câu hỏi đuôi nhấn mạnh nội dung muốn hỏi)

지금 덥지 않아요?

덥지 않아요

Bây giờ không nóng phải không?

Không nóng

일찍 자야 하지 않아요?

일찍 자야 해요.

Không phải phải đi ngủ sớm sao?

Phải đi ngủ sớm

지금 덥지요 ?

네, 더워요

Giờ nóng không?

Vâng, nóng

2. 덜: less, ít hơn (so sánh ít, kém hơn )

더: hơn

오늘은 어제보다 덜 춥네요

Hôm nay ít lạnh hơn hôm qua

이 길이 그 길보다 덜 복잡합니다

Đường này ít kẹt hơn đường kia

지난 주보다 학생들이 덜 왔어요

So với tuần trước, học sinh đến ít hơn

이 길이 더 복잡하군요

Đường đi này phức tạp hơn

학생들이 더 많이 왔어요

Học sinh đến nhiều hơn

**훨씬 덜 [더] ít hơn (nhiều hơn), nhấn mạnh

이 길이 그 길보다 훨씬 덜 복잡해요

Đường đi này kẹt xe ít hơn nhiều đường kia

이 영화가 훨씬 더 재미있습니다

Phim này hay hơn nhiều

건강 때문에 요즘 술을 훨씬 덜 마시게 됐어요

Vì sức khỏe nên dạo này uống ít rượu hơn.

3. N을/를 믿다: to trust /belive N, tin tưởng

아저씨를 믿겠어요

Tôi tin bác

선생님 말씀을 믿으세요

Hãy tin vào lời nói của giáo viên

그 사람의 말을 믿지 마세요

Đừng tin lời người đó

4. 서두르다: to hurry / V in a hurry, vội vàng

버스가 출발하니까 서두르세요

Xe bus khởi hành rồi nhanh lên

시간이 있어요. 서두르지 마세요

Còn thời gian. Không cần vội vã

아침에 서둘러서 밥을 먹었어요

Tôi ăn sáng vội vàng

Cách chia động từ 서두르다

-서두릅니다

-서두르니까

-서두르면

-서두를 거예요

-서둘러요

-서둘렀어요

-서둘러서

-서두르마세요

어휘와 표현

1. 돌아가다: đi vòng (1), quoay về, trở về (2)

이쪽이 막히니까 돌아갑시다

Hướng này bị kẹt hãy quay lại đi

곧장 가지 말고 다른 길로 돌아가세요

Xin đừng đi thẳng mà quẹo sang đường khác

조금 돌아가지만 이 길이 더 빨라요

Đường đi vòng nhưng nhanh hơn

왼쪽으로 돌아가세요

Vui lòng rẽ qua trái

다시 집으로 돌아가겠어요

Tôi sẽ quay về nhà

2. 놓치다: to miss, bỏ lỡ

12시 반 기차를 놓쳤어요

Tôi đã lỡ chuyến tàu lúc 12:30

기차를 놓쳐서 버스로 갔어요

Lỡ tàu nên tôi đi bằng bus

이 좋은 기회를 놓치지 마세요

Đừng để lỡ cơ hội tốt này

3. A/V-(으)면 큰일이다: I’ll be in big trouble if V

Sẽ phiền phức nếu hành động gì đó xảy ra.

그 사람을 못 만나면 큰일이에요

Nếu không gặp người đó không biết sẽ thế nào

이번 시험을 못 보면 큰일이에요

Tôi không vược qua kỳ thi chắc sẽ lớn chuyện

기차를 놓치면 큰일이에요

Để lỡ tàu thì phiền phức

김 선생님을 못 만나면 큰일납니다

Không biết phải làm sao nếu không gặp thầy Kim

그 일을 끝내지 않으면 큰일나요

nếu công việc không xong thì rắc rối đây

4. N을/를 N에 모셔다 드리다: đưa /dẫn ai đến nơi nào đó (dạng kính ngữ )

어머니를 서울역에 모셔다 드렸어요

Tôi đưa mẹ ra ga Seoul

출발 시간 전까지 모셔다 드릴게요

Tôi sẽ đưa bạn đến trước giờ khởi hành

아저씨를 댁에 모셔다 드리세요

Vui lòng đưa người này về nhà

N을/를 N 에 데려다 주다: to take someone somewhere

Đưa /dẫn ai đến nơi nào đó

아이를 집에 데려다 주었어요

Tôi đã dẫn đứa trẻ về nhà

지하철역까지 데려다 주세요

Vui lòng dẫn tôi đến ga tàu điện

갖다 주다: mang cái gì đó cho ai 갖다 드리다 (dạng kính ngữ )

저분에게 물 좀 갖다 드리세요

Mang đến cho người đó một ít nước

신문 좀 갖다 줄래요?

네, 갖다 드릴게요

Đưa tờ bao dùm tôi?

Vâng để tôi

5. N 전까지: by N, trước (N)

강의 시간 5분 전가지 도착하세요

Vui lòng đến lớp trước 5 phút

출발 시간 전까지 역에 도착해야 해요

Phải đến ga trươc giờ tàu khởi hành

*V-기 전까지 : before V, trước khi làm gì đó

영화 시작하기 전까지 오세요

Đến trước khi bộ phim bắt đầu chiếu nhé.

Gửi nhận xét