Trường Đại học Hoa Sen

Trường Đại học Hoa Sen

Trường Đại học Hoa Sen
Địa chỉ: 93, Cao Thắng, Quận 3 / Lô 10, Công viên Phần mềm Quang Trung, Quận 12, TP.HCM
Điện thoại: (08) 38301877 - (08) 34370086 
Website: http://www.hoasen.edu.vn

 

Được thành lập vào năm 1991, giai đọan nền kinh tế - xã hội chuyển mình hội nhập quốc tế, nhà trường xác định mục tiêu giáo dục và đào tạo thực chất, dấn thân vào thẳng nhu cầu của xã hội, bằng các trường chương trình kỹ thuật viên. Đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội tiếp tục được duy trì và phát triển khi Trường trở thành trường Cao đẳng vào những năm cuối thế kỷ 20. Tầm nhìn, sứ mệnh và triết lý đào tạo hình thành dựa trên giá trị cốt lõi này tiếp tục đưa đại học Hoa Sen phát triển với tư cách trường Đại học bắt đầu từ năm 2006.
 ĐH Hoa Sen có bốn khoa:
- Đào tạo hợp tác quốc tế.
- Kinh tế và Thương mại.
- Khoa học và Công nghệ.
- Ngôn ngữ và Văn hóa học.
 Với các bậc học Kỹ thuật viên, Cao đẳng, Đại học và sau đại học. Chất lượng đào tạo của nhà trường được xã hội công nhận thông qua dấu ấn sinh viên có việc làm ngay khi tốt nghiệp, có phẩm chất duy trì thái độ phát triển bản thân sau khi ra trường và khả năng hội nhập cao.
 Lấy người học làm trung tâm sự nghiệp giáo dục và cung cấp cho doanh nghiệp và xã hội nguồn nhân lực có phẩm chất "trung thực - chất lượng - hội nhập", nhà trường chú tâm phát triển nguồn lực giảng viên, chương trình và hợp tác quốc tế. Giảng viên của Trường phần lớn được đào tạo từ nước ngòai và cả giảng viên từ nước ngòai.
 Chương trình đào tạo được thiết kế theo hướng tiếp cận, chia sẻ và liên thông với các nước tiên tiến trên thế giới; hệ thống đào tạo tín chỉ được thiết lập theo kiểu Bắc Mỹ, giúp người học chủ động việc học. Hợp tác quốc tế là công việc trọng tâm và liên tục nhằm đạt mục tiêu chất lượng đào tạo được quốc tế công nhận.
 Người sinh viên trường ĐH Hoa Sen, thường tuyên hứa trong ngày lễ tốt nghiệp rằng sẽ đem các giá trị của nhà Trường vào cuộc sống, đất nước và quốc tế. Đó chính là sứ mệnh của ĐH Hoa Sen: đào tạo những thế hệ trí thức đáp ứng hội nhập đất nước và thế giới.

 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2014

KÝ HIỆU TRƯỜNG: DTH  - TỔNG CHỈ TIÊU: 2.630 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

2.230

Toán ứng dụng

D460112

A,A1

 

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A,A1,D1,3

 

Kĩ thuật phần mềm

D480103

A,A1,D1,3

 

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1,3

 

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A,B

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A,A1,B,D1,3

 

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

A,A1,D1,3

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1,3

 

Marketing

D340115

A,A1,D1,3

 

Kinh doanh quốc tế

D340120

A,A1,D1,3

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1,3

 

Kế toán

D340301

A,A1,D1,3

 

Quản trị nhân lực

D340404

A,A1,D1,3

 

Quản trị công nghệ truyền thông

D340409

A,A1,D1,3

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A,A1,D1,3

 

Quản trị khách sạn

D340107

A,A1,D1,3

 

Quản trị hàng hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A,A1,D1,3

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

 

Thiết kế đồ họa  

D210403

H

 

Thiết kế thời trang

D210404

H

 

Thiết kế nội thất

D210405

H

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

400

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1,3

 

Kinh doanh quốc tế

C340120

A,A1,D1,3

 

Kế toán

C340301

A,A1,D1,3

 

Quản trị văn phòng

C340406

A,A1,D1,3

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A,A1,D1,3

 

Quản trị khách sạn

C340107

A,A1,D1,3

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A,A1,D1,3

 

Tiếng Anh

C220201

D1

 

 - Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm trúng tuyển theo ngành/nhóm ngành thi, khối thi.

- Thí sinh đăng kí khối D3 lưu ý trong chương trình học có sử dụng tiếng Anh.

- Chương trình đào tạo có một số môn, ngành bắt buộc học bằng tiếng Anh (chi tiết xem tại website của trường).

 1. Trình độ Đại học

- Ngành Toán ứng dụng: môn Toán nhân hệ số 2.

- Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2.

- Ngành Thiết kế thời trang: môn Vẽ trang trí màu nhân hệ số 2.

- Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất: môn Vẽ trang trí màu hoặc Hình họa mĩ thuật nhân hệ số 2.

 - Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất: Trường có xét tuyển thêm khối V khi xét tuyển nguyện vọng.

 2. Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi tuyển riêng, mà lấy kết quả thi đại học năm 2014 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở các hồ sơ đăng kí dự thi và xét tuyển của thí sinh.

- Ngành Quản trị văn phòng: trường có xét tuyển thêm khối C khi xét tuyển nguyện vọng.

- Ngành tiếng Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2.

 3. Mức học phí:

3.1. Đại học:

- Chương trình Tiếng Việt: từ 3.600.000  đồng đến 3.900.000 đồng/tháng.

- Chương trình Tiếng Anh: từ  4.100.000 đồng  đến 4.300.000 đồng/tháng.

- Chương trình hợp tác quốc tế.

+ Thiết kế thời trang: từ  4.800.000 đồng đến 4.900.000 đồng / tháng.

3.2. Bậc Cao đẳng: từ 3.200.000 đồng đến 3.500.000đồng/ tháng

Học phí được quy định cho toàn bộ khóa học vào đầu mỗi khóa học. Học phí một năm học được tính theo biên độ 12 tháng. Học phí từng học kỳ sẽ không giống nhau, phụ thuộc vào việc lựa chọn đăng kí môn học và lộ trình học của sinh viên.

4. Học bổng: Trường có xét học bổng tài năng, khuyến học và vượt khó cho thí sinh ngay từ khi đăng kí dự thi và xét cấp học bổng trong quá trình học tại trường. Thí sinh xem thông tin chi tiết về chính sách, hồ sơ học bổng tại website của trường.


Tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2013
Ngành đào tạo
Trường
ngành
Khối thi
Chỉ tiêu
Ghi chú
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN(*)
DTH
 
 
2.960
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành/nhóm ngành thi, khối thi.
- Thí sinh đăng kí khối D3 lưu ý trong chương trình học có sử dụng tiếng Anh.
- Chương trình đào tạo có một số môn, ngành bắt buộc học bằng tiếng Anh (chi tiết xem tại website của trường).
1. Trình độ Đại học
- Ngành Toán ứng dụng: môn Toán nhân hệ số 2.
- Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2.
- Ngành Thiết kế thời trang: môn Vẽ trang trí màu nhân hệ số 2.
- Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất: môn Vẽ trang trí màu hoặc Hình họa mĩ thuật nhân hệ số 2.
 - Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất: Trường có xét tuyển thêm khối V khi xét tuyển nguyện vọng.
2. Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi tuyển riêng, mà lấy kết quả thi đại học năm 2013 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở các hồ sơ đăng kí dự thi và xét tuyển của thí sinh.
- Ngành Quản trị văn phòng: trường có xét tuyển thêm khối C khi xét tuyển nguyện vọng.
- Ngành tiếng Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2.
3. Mức học phí:
3.1. Đại học:
- Chương trình Tiếng Việt: từ 3.500.000  đồng đến 3.800.000 đồng/tháng.
- Chương trình Tiếng Anh: từ  4.100.000 đồng  đến 4.300.000 đồng/tháng.
- Chương trình hợp tác quốc tế.
+ Thiết kế thời trang: từ  4.800.000 đồng đến 4.900.000 đồng / tháng.
+  Quản trị kinh doanh chuyên ngành Kinh doanh quốc tế: từ  5.700.000 đồng đến 5.800.000 đồng /tháng.
3.2. Bậc Cao đẳng: từ 3.200.000 đồng đến 3.500.000đồng/ tháng
Số 93 Cao Thắng, P.3, Quận 3, Tp. HCM; ĐT: (08) 38 301 877 - số nội bộ 154 (Bộ phận Tư vấn tuyển sinh)
 
 
 
 
Số 2 Tản Viên, P. 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh; ĐT: (08) 35 471 172 - số nội bộ 152 (Phòng Đào tạo)
 
 
 
 
Website: www.hoasen.edu.vn
 
 
 
 
Các ngành đào tạo đại học:
 
 
 
2.200
Thiết kế nội thất
 
D210405
H
 
Toán ứng dụng
 
D460112
A,A1
 
Truyền thông và mạng máy tính
 
D480102
A,A1,D1,3
 
Kĩ thuật phần mềm
 
D480103
A,A1,D1,3
 
Công nghệ thông tin
 
D480201
A,A1,D1,3
 
Công nghệ kĩ thuật môi trường
 
D510406
A,B
 
Hệ thống thông tin quản lí
 
D340405
A,A1,D1,3
 
Quản trị kinh doanh
 
D340101
A,A1,D1,3
 
Marketing
 
D340115
A,A1,D1,3
 
Kinh doanh quốc tế
 
D340120
A,A1,D1,3
 
Tài chính - Ngân hàng
 
D340201
A,A1,D1,3
 
Kế toán
 
D340301
A,A1,D1,3
 
Quản trị nhân lực
 
D340404
A,A1,D1,3
 
Quản trị công nghệ truyền thông
 
D340409
A,A1,D1,3
 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 
D340103
A,A1,D1,3
 
Quản trị khách sạn
 
D340107
A,A1,D1,3
 
Quản trị hàng hàng và dịch vụ ăn uống
 
D340109
A,A1,D1,3
 
Quản lý tài nguyên và môi trường
 
D850101
A,A1,B,D1,3
 
Ngôn ngữ Anh
 
D220201
D1
 
Thiết kế đồ họa 
 
D210403
H
 
Thiết kế thời trang
 
D210404
H
 
Các ngành đào tạo cao đẳng:
 
 
 
760
Truyền thông và mạng máy tính
 
C480102
A,A1,D1,3
 
Công nghệ thông tin
 
C480201
A,A1,D1,3
 
Quản trị kinh doanh
 
C340101
A,A1,D1,3
 
Kinh doanh quốc tế
 
C340120
A,A1,D1,3
 
Kế toán
 
C340301
A,A1,D1,3
 
Quản trị văn phòng
 
C340406
A,A1,D1,3
 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 
C340103
A,A1,D1,3
 
Quản trị khách sạn
 
C340107
A,A1,D1,3
 
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
 
C340109
A,A1,D1,3
 
Tiếng Anh
 
C220201
D1
 
Học phí được quy định cho toàn bộ khóa học vào đầu mỗi khóa học. Học phí một năm học được tính theo biên độ 12 tháng. Học phí từng học kỳ sẽ không giống nhau, phụ thuộc vào việc lựa chọn đăng kí môn học và lộ trình học của sinh viên.
4. Học bổng: Trường có xét học bổng tài năng, khuyến học và vượt khó cho thí sinh ngay từ khi đăng kí dự thi và xét cấp học bổng trong quá trình học tại trường. Thí sinh xem thông tin chi tiết về chính sách, hồ sơ học bổng tại website của trường.
 

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Hoa Sen

Trường ĐH Hoa Sen công bố điểm chuẩn các ngành như sau:

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Điểm trúng tuyển – Khối

A

A1

B

D1

D3

H

D460112

Toán ứng dụng (hệ số 2 môn toán)

17,00

17,00

 

 

 

 

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

D480201

Công nghệ thông tin

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13,00

 

14,00

 

 

 

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,00

13,00

14,00

13,50

13,50

 

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

D340409

Quản trị công nghệ truyền thông

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

D340101

Quản trị kinh doanh

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

D340115

Marketing

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

D340120

Kinh doanh quốc tế

15,00

15,00

 

17,00

17,00

 

D340201

Tài chính - Ngân hàng

15,00

15,00

 

15,00

15,00

 

D340301

Kế toán

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

D340404

Quản trị nhân lực

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

D340107

Quản trị khách sạn

15,00

15,00

 

16,00

16,00

 

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

D220201

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

 

 

 

21,00

 

 

D210403

 

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

D210404

 

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn vẽ trang trí màu)

 

 

 

 

 

18,00

D210405

 

Thiết kế nội thất(hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

 (*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn đại học

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

Điểm trúng tuyển – Khối

A

A1

B

C

D1

D3

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C480201

Công nghệ thông tin

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C340101

Quản trị kinh doanh

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C340120

Kinh doanh quốc tế

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C340301

Kế toán

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C340406

Quản trị văn phòng

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C340107

Quản trị khách sạn

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

C220201

Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

 

 

 

 

15,00

 

 (*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn cao đẳng

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng và khu vực tuyển sinh áp dụng theo khung điểm ưu tiên được quy định tại mục 1.a điều 33 Quy chế tuyển sinh như sau:

 

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Học sinh PTTH

0.0

0.5

1.0

1.5

Ưu tiên 2

1.0

1.5

2.0

2.5

Ưu tiên 1

2.0

2.5

3.0

3.5

 Điểm nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Điểm tối thiểu nhận xét tuyển  nguyện vọng  bổ sung – Khối

Chỉ tiêu

A

A1

B

D1

D3

H, V

D460112

Toán ứng dụng (hệ số 2 môn Toán)(*)

17,00

17,00

 

 

 

 

40

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

60

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

60

D480201

Công nghệ thông tin

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

20

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13,00

 

14,00

 

 

 

60

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,00

13,00

14,00

13,50

13,50

 

60

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

80

D340409

Quản trị công nghệ truyền thông

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

50

D340101

Quản trị kinh doanh

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

50

D340115

Marketing

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

70

D340120

Kinh doanh quốc tế

15,00

15,00

 

17,00

17,00

 

40

D340201

Tài chính - Ngân hàng

15,00

15,00

 

15,00

15,00

 

70

D340301

Kế toán

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

60

D340404

Quản trị nhân lực

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

40

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

20

D340107

Quản trị khách sạn

15,00

15,00

 

16,00

16,00

 

20

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (**)

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

30

D220201

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn) (*)

 

 

 

21,00

 

 

30

D210403

 

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

60

D210404

 

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn vẽ trang trí màu)

 

 

 

 

 

18,00

60

D210405

 

Thiết kế nội thất(hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

40

 (*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn đại học 

(**) Sinh viên có thể chọn học chương trình hợp tác quốc tế để nhận thêm Bằng cử nhân Quản lý khách sạn – nhà hàng quốc tế của Trường Du lịch khách sạn quốc tế Vatel, Cộng hòa Pháp (đăng ký ngay từ khi nhập học và thỏa điều kiện về tiếng Anh).

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

Điểm tối thiểu nhận xét tuyển  nguyện vọng  bổ sung – Khối

Chỉ tiêu

A

A1

B

C

D1

D3

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

60

C480201

Công nghệ thông tin

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340101

Quản trị kinh doanh

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340120

Kinh doanh quốc tế

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

120

C340301

Kế toán

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340406

Quản trị văn phòng

10,00

10,00

 

11,00

10,00

10,00

100

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

40

C340107

Quản trị khách sạn

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

40

C220201

Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)(*)

 

 

 

 

15,00

 

80

 (*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn cao đẳng

 

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 20-8 đến 17 giờ ngày 9-9, công bố kết quả xét tuyển từ 13 giờ ngày 11-9.

Thí sinh trúng tuyển nhận giấy nhập học trực tiếp tại trường (trường không gởi giấy báo về nhà).

- Nhận hồ sơ nhập học: từ ngày 12/9/2013 đến ngày 20/9/2013

Thí sinh liên hệ tư vấn và gởi hồ sơ theo địa điểm như sau:

-    Trực tiếp tại Văn phòng Tuyển sinh (tầng trệt), Trường Đại học Hoa Sen, số 8 Nguyễn Văn Tráng, Q.1, TP.HCM. Điện thoại: 1900.1278 (số nội bộ 400).

-    Chuyển phát nhanh qua bưu điện theo địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hoa Sen, số 8 Nguyễn Văn Tráng, Q.1, TP.HCM.