Trường Đại học Hùng Vương

Theo thông báo phát đi ngày 25-8, điểm chuẩn chung các ngành của Trường ĐH Hùng Vương dao độngtừ 15-20 điểm tùy từng ngành đào tạo. Với các ngành có các tổ hợp xét tuyển khác nhau, trường vẫn thống nhất lấy một mức điểm chuẩn trúng tuyển chung.

Giới thiệu trường Đại học Hùng Vương Phú Thọ
Trường Đại học Hùng Vương thành lập ngày 29 tháng 04 năm 2003 theo Quyết định số 81/2003/QĐ - TTg của Thủ Tướng Chính phủ, trên cơ sở của Trường Cao đẳng Sư phạm Phú Thọ - có bề dày truyền thống hơn 45 năm.
Sứ mạng của Trường Đại học Hùng Vương: Trường Đại học Hùng Vương là trường đại học đa ngành, đa cấp, đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao; Một trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội
Ngành nghề, trình độ đào tạo:
Đào tạo đại hoc, cao đẳng, TCCN, liên kết đào tạo sau đại học một số ngành.
- Hệ đại học: Đào tạo ĐHSP các ngành: Toán, Ngữ văn, Hóa, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử - GDCD, Mầm non, Kỹ thuật tổng hợp,...Đào tạo Đại học các ngành: Tài chính-Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tin học, Nông lâm kết hợp, Trồng trọt, Chăn nuôi-Thú y, Việt nam học, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Anh,...
- Hệ Cao đẳng: Sư phạm các môn Khoa học tự nhiên: CĐSP Lý-Hóa, CĐSP Thể dục-Công tác đội, CĐSP Toán-Tin; Khoa Xã hội nhân văn: CĐ Thông tin thư viện, CĐSP Địa lý, CĐSP Sử-GDCD và các môn năng khiếu như Âm nhạc, Mỹ thuật,...

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Chỉ tiêu tuyển sinh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

THV

 

 

1.980

Cơ sở Việt Trì: P. Nông Trang, TP. Việt Trì, T Phú Thọ.

Cơ sở Phú Thọ: P. Hùng Vương, TX. Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.600

Sư phạm Toán học

 

D140209

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

 

640

Sư phạm Toán - Lý

Sư phạm Vật lý

 

D140211

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

Sư phạm Hóa học

 

D140212

1. Toán, Hóa, Lý

2. Toán, Hóa, Tiếng Anh

Sư phạm Sinh học

 

D140213

1. Toán, Sinh, Hóa

2. Toán, Sinh, Lý

3. Toán, Sinh, Tiếng Anh

Sư phạm Lịch sử - GDCD

 

D140218

1. Văn, Sử, Địa

2. Văn, Sử, Tiếng Anh

Sư phạm Ngữ Văn

 

D140217

1. Văn, Sử, Địa

2. Văn, Sử, Tiếng Anh

3. Văn, Địa,Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

1. Tiếng Anh, Văn, Toán

2. Tiếng Anh, Văn, Địa

3. Tiếng Anh, Văn, Sử

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Văn, Tiếng Anh

3. Toán, Lý, Tiếng Anh

4. Văn, Sử , Địa

Giáo dục Mầm non

 

D140201

Văn, Toán, thi năng khiếu (Đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)

Giáo dục Thể chất

 

D140206

Toán, Sinh, thi năng khiếu

(Bật xa tại chỗ; Gập thân trên thang dóng; Chạy 100m)

Sư phạm Âm nhạc

 

D140221

Văn, thi năng khiếu

(thanh nhạc, thẩm âm tiết tấu)

Sư phạm Mỹ Thuật

 

D140222

Văn, Thi năng khiếu

(hình họa, vẽ trang trí)

Khoa học Cây trồng

 

D620110

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Văn, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

 

960

Chăn nuôi  (Chăn nuôi - Thú y)

 

D620105

Thú y

 

D640101

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

 

D510201

Công nghệ Thông tin

 

D480201

Kinh tế Nông nghiệp

 

D620115

Kinh tế (kinh tế đầu tư)

 

D310101

Kế toán

 

D340301

Quản trị kinh doanh

 

D340101

Tài chính – Ngân hàng

 

D340201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

D340103

1. Văn, Sử, Địa

2. Văn, Toán, Tiếng Anh

3. Văn, Sử, Tiếng Anh

4. Văn, Địa, Tiếng Anh

Hướng dẫn viên du lịch

 

D220341

Công tác Xã hội

 

D760101

Việt Nam học

 

D220113

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

1. Tiếng Anh , Văn , Toán

2. Tiếng Anh , Văn , Sử

3. Tiếng Anh , Văn , Địa

4. Tiếng Trung, Văn, Toán

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

1. Tiếng Anh, Văn, Toán

2. Tiếng Anh, Văn, Sử

3. Tiếng Anh, Văn, Địa

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

380

Sư phạm Toán - Lý

 

C140209

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Hóa, Tiếng Anh

380

Kế toán

 

C340301

Quản trị kinh doanh

 

C340101

Công nghệ thông tin

 

C480201

Sư phạm Hóa - Sinh

 

C140212

1. Toán, Hóa, Lý

2. Toán, Hóa, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

Sư phạm Tiếng Anh

 

C140231

1. Tiếng Anh, Văn, Toán

2. Tiếng Anh, Văn, Sử

3. Tiếng Anh, Văn, Địa

Sư phạm Sử - GDCD

 

C140218

1.Văn, Sử, Địa

2. Văn, Sử, Tiếng Anh

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Văn, Tiếng Anh

3. Toán, Lý, Tiếng Anh

4. Văn, Sử , Địa

Giáo dục Mầm non

 

C140201

Toán, Văn, thi năng khiếu

(Đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)

* Phương thức tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương Phú Thọ
+ Các ngành đại học SP Toán học, SP Vật Lý, SP Hóa học, SP Sinh học, SP Lịch sử, SP Ngữ Văn, SP Tiếng Anh, GD Tiểu học: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức. Điểm xét tuyển được xác định từ kết quả 3 môn thi theo quy định của ngành học.
+ Các ngành ĐH Giáo dục Mầm non, GD Thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, CĐ GD mầm non: Xét tuyển dựa trên trung bình các môn văn hóa tương ứng của 6 học kỳ  trong chương trình THPT và thi năng khiếu.
+ Các ngành khác xét tuyển:
- Dành 40% chỉ tiêu xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức. Điểm xét tuyển được xác định từ kết quả 3 môn thi theo quy định của ngành học.
- Dành 60% chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả điểm trung bình của 6 học kỳ đối với 3 môn học trong chương trình THPT do thí sinh lựa chọn theo quy định của ngành học.
* Vùng tuyển:
+ Hệ ĐH và CĐ ngoài sư phạm: tuyển sinh toàn quốc.
+ Hệ Đại học Sư phạm: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Hà Tây (cũ), Hoà Bình.
+ Hệ CĐSP: chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.

Năm 2015,  bên cạnh xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, một số ngành đào tạo của trường còn kết hợp xét tuyển theo kết quả học tập THPT. Trường lưu ý điểm trúng tuyển đối với thí sinh xét tuyển kết quả học tập có tổng điểm 3 môn chưa tính ưu tiên: Hệ đại học ≥ 18, Hệ cao đẳng ≥ 16.5. Các ngành CĐSP chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Phú Thọ.

Điểm chuẩn các ngành đào tạo của trường năm 2015 như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

 

Ghi chú

Điểm 3 môn

thi THPT

quốc gia

Điểm 3 môn

(kết quả học tập

chưa tính ƯT)

Điểm 3 môn

(điểm thi năng khiếu đã  nhân  hệ số)

I. Hệ đại học

 

   

 

 

1

D140201

Giáo dục Mầm non

M00

   

21.25

Điểm 3 môn ≥ 18.0

2

D140202

Giáo dục Tiểu học

A00, A01, D01

18.0

 

 

 

C00

20.0

 

 

 

3

D140206

Giáo dục Thể chất

T00

   

24.0

Điểm 3 môn ≥ 18.0

(chưa nhân hệ số)

4

D140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, D07

16.5

 

 

 

5

D140209TL

Sư phạm Toán - Lý

A00, A01, D07

15.0

 

 

 

6

D140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01

15.0

 

 

 

7

D140212

Sư phạm Hóa học

A00, D07

15.0

 

 

 

8

D140213

Sư phạm Sinh học

B00, A02, D08

15.0

 

 

 

9

D140217

Sư phạm Ngữ Văn

C00, D14, D15

18.0

 

 

 

10

D140218

Sư phạm Lịch sử (Sử - GDCD)

C00, D14

15.0

 

 

 

11

D140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

 

 

24.0

Điểm 3 môn ≥ 18.0

(chưa nhân hệ số)

12

D140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00

 

 

24.0

Điểm 3 môn ≥ 18.0

(chưa nhân hệ số)

13

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

16.25

 

 

 

D14, D15

16.75

 

 

 

14

D220113

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15

15.0

18.0

 

 

15

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

15.0

18.0

 

 

16

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D14, D15

15.0

18.0

 

 

17

D220341

Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

15.0

18.0

 

 

18

D310101

Kinh tế (Kinh tế đầu tư)

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

19

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

20

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, D01, D14, D15

15.0

18.0

 

 

21

D340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

22

D340301

Kế toán

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

23

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

24

D510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

25

D510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

26

D620105

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

27

D620110

Khoa học Cây trồng

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

28

D620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

29

D640101

Thú y

A00, A01, B00, D01

15.0

18.0

 

 

30

D760101

Công tác xã hội

C00, D01, D14, D15

15.0

18.0

 

 

II. Hệ cao đẳng

1

C140201

Giáo dục Mầm non

M00

 

 

19.5

Điểm 3 môn≥ 16.5

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

A00 ,A01, C00, D01

12.0

 

 

 

3

C140209

Sư phạm Toán - Lý

A00, A01, B00, D07

12.0

 

 

 

4

C140212

Sư phạm Hóa - Sinh

A00, B00,D07

12.0

 

 

 

5

C140218

Sư phạm Sử (Sử - GDCD)

C00, D14

12.0

 

 

 

6

C140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

12.0

 

 

 

7

C340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, B00, D07

12.0

16.5

 

 

8

C340301

Kế toán

A00, A01, B00, D07

12.0

16.5

 

 

9

C480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, B00, D07

12.0

16.5

 

 

 

Đăng ký xét tuyển trực tuyến

Thông tin thí sinh




Nguyện vọng học


Xác nhận