Bỏ túi ngay những từ vựng VB2 ĐH tiếng Hàn chủ đề Du lịch

àn Quốc với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, xã hội cùng làn sóng giải trí Hallyu, Kpop đang được giới trẻ cực kỳ thịnh hành trong thời gian gần đây không chỉ tại Hàn Quốc, mà còn toàn Châu Á và thế giới. Khó có thể phủ nhận được sức hút từ một đất nước luôn dẫn đầu nhiều trào lưu, xu hướng trên toàn thế giới, ảnh hưởng rất lớn tại Việt Nam. Du lịch, kinh tế phát triển cộng hưởng cùng sự mở rộng đầu tư của các công ty Hàn Quốc tại khắp các quốc gia trên thế giới nói chung và đặc biệt là tại Việt Nam, với hàng loạt tập đoàn đa quốc gia lớn nhất của Hàn Quốc đầu tư kinh doanh tại Việt Nam như SAMSUNG, Hyundai, Lotte, KUMHO, LG,…khiến việc học tiếng Hàn trở thành điều kiện cần thiết của nhiều người, đặc biệt không chỉ là những người mong muốn kiếm được việc làm tốt trong một công ty Hàn Quốc tại Việt Nam, mà còn là các bạn có ý định đi du học, xuất khẩu lao động, tìm hiểu văn hóa, món ăn(ẩm thực) Hàn Quốc. Trung tâm cung cấp các khóa học tiếng Hàn để cho học viên theo nhu cầu: Học tiếng Hàn để thỏa mãn sở thích. Học tiếng Hàn để tìm kiếm việc làm và những cơ hội thăng tiến. Học tiếng Hàn để du lịch, du học hoặc tìm kiếm việc làm ngay tại đất nước Hàn Quốc.

  1. Những danh từ chung của du lịch

나들이: khách du lịch

관광사업: ngành du lịch

관광비: chi phí di du lịch

관광 코스: tour du lịch

관광객: khách du lịch

관광국가: nước du lịch

관광단: đoàn du lịch

관광안내원: nhân viên hướng dẫn du lịch

관광지도: bản đồ du lịch

국토순례: chuyến đi xuyên đất nước

화관광부: bộ văn hóa – du lịch

문 무전여행: đi du lịch ko mất tiền

여행자수표: séc cho người đi du lịch

여행자보험: bảo hiểm người đi du lịch

여행사: công ty du lịch

여행 기: nhật ký du lịch

여행계획: kế hoạch du lịch

권사진: ảnh hộ chiếu

여권: hộ chiếu

여객: lữ khách

Bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Hàn chủ đề Du lịch – Từ vựng tiếng Hàn về du lịch Được thành lập từ năm 1959 với tên gọi ban đầu Trường Đại học Ngoại ngữ, trải qua hơn nửa thế kỉ hoạt động, Trường đã từng bước khẳng định vị thế là trường đại học công lập uy tín trong đào tạo ngoại ngữ ở cả ba cấp độ Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ. Đây cũng là trường đại học đầu tiên của Việt Nam đào tạo chính quy 6 chương trình cử nhân chuyên ngành hoàn toàn bằng tiếng Anh.

  1. Từ vựng về hàng không

항공사 Hãng hàng không

탑승하다 Lên máy bay

기내 Trong máy bay

탑승권 Thẻ lên máy bay

안전벨트 Dây an toàn

조종사 Phi công

비행시간 Thời gian bay

비행속도 Tốc độ bay

  1. Từ vựng về du lịch đường bộ

관광버스: xe buýt du lịch

기차여행: du lịch tàu hỏa

도보여행: du lịch đường bộ

노자: lộ phí

배낭여행: đi du lịch ba lô

  1. Từ vựng về du lịch đường thủy

관광열차: tàu du lịch

관광유람선: thuyền du lịch

낚시질: trò câu cá, bãi câu

낚시바늘: lưỡi câu

낚시꾼: người đi câu cá

낚싯줄: dây câu

낚싯대: cần câu cá

낚시하다: câu cá

낚시터: nơi câu, bãi câu

해수욕장: bãi tắm biển

  1. Từ vựng về các địa điểm

관광명소: danh lam thắng cảnh

관광지: địa điểm du lịch , địa điểm thăm quan

관광공원: công viên du lịch

관광시설: cơ sở vật chất du lịch

관광호텔: khách sạn du lịch

국립공원: công viên quốc gia , vườn quốc gia

벚꽃놀이: lễ hội hoa anh đào

동호회: hội hè

동물원: sở thú

독립궁: dinh độc lập

전쟁박물관: viện bảo tàng chiếu tranh

왕궁: cung vua

시내곤광: tham quan nội thành

  1. Từ vựng về các hoạt động trong du lịch

관광: thăm quan du lịch

관광객을 유치하다: thu hút khách du lịch

관광안내소: điểm hướng dẫn du lịch

독사진: ảnh chụp một mình

찍다: chụp ảnh

즉석사진: ảnh lấy ngay

흑백사진: ảnh đen trắng

칼라사진: ảnh màu

확대사진: ảnh phóng to

인물사진: ảnh nhân vật

작품사진: ảnh tác phẩm

예술사진: ảnh nghệ thuật

인화하다: phóng ảnh

인화지: giấy phóng ảnh

단체사진: ảnh tập thể

백일사진: ảnh chụp được ngay

등정: leo đến đỉnh núi

등산화: giày leo núi

등산하다: leo núi

등산장비: thiết bị leo núi

등산양말: tất leo núi

등산복: áo quần leo núi

등산모: mũ leo núi

등산객: khách leo núi

등산가: người leo núi

밤낚시: câu đêm

바다낚시: câu cá biển

바다: biển

민물낚시: câu cá nước ngọt

쇼핑하다: đi mua sắm

구경하다: đi ngắm cảnh

놀어가다: đi chơi

숙박료: tiền khách sạn

숙박: trú ngụ, trọ

보다: ngắm cảnh ban đêm

소풍: píc ních

Đối tượng học tập Học sinh, Sinh viên hoặc người đi làm có nhu cầu sử dụng giao tiếp tiếng Hàn thường xuyên. Du học sinh chuẩn bị du học hoặc người lao động muốn xuất khẩu lao động Hàn Quốc nhưng không có thời gian để học tiếng Hàn trước đó. Người yêu thích tiếng Hàn và muốn nhanh chóng nâng cao khả năng ngoại ngữ tìm hiểu văn hóa, ẩm thực, con người. Rèn luyện, ôn tập cho các kỳ thi, các bài khảo sát, luyện thi tiếng Hàn TOPIK. Đội ngũ giáo viên tại Đại học Hà Nội tự hào là cơ sở giáo dục hàng đầu của cả nước trong đào tạo, nghiên cứu về ngoại ngữ và chuyên ngành bằng ngoại ngữ.Giáo viên dạy tiếng Hàn tốt nghiệp du học Hàn Quốc trở về, hoặc đang giảng dạy tại các trường ĐH dạy Hàn Ngữ nổi tiếng tại TPHCM , có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy. Giáo viên tốt nghiệp ngành sư phạm tiếng Hàn tại các trường ĐH uy tín. Giáo viên là người Hàn Quốc, dạy 100% tiếng Hàn, hoặc dạy tiếng Việt, tiếng Anh cho người Hàn Quốc tại Việt Nam.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.