Nhóm ngành VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG, CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

Nhóm ngành KỸ THUẬT HÓA HỌC, VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG. Cơ sở pháp lý: Thông tư 36/2017/TT-BLĐTBXH về Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ ĐH, trình độ cao đẳng LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC

* Nhóm ngành CÔNG NGHỆ HÓA HỌC, VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG gồm có các ngànhChương trình Khung các ngành đào tạo trình độ Đại học

Mã ngành

Tên ngành

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510402

Công nghệ vật liệu

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

* Dưới đây là danh sách các trường đại học có tuyển sinh đào tạo một hoặc một số ngành trong nhóm ngành trên:

Tên trường

Mã ngành đào tạo

Khu vực Tp. Hà Nội

Chương trình Khung các ngành đào tạo trình độ Đại học

– Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

7510401, 7510406, 7510407

– Trường Đại học Điện lực

7510406, 7510407

– Trường Đại học Lâm nghiệp

7510402

– Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

7510401

– Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

7510406

– Trường Đại học Xây dựng

7510406

– Trường Đại học Đông Đô (*)

7510406

– Trường Đại học Phương Đông (*)

7510406

– Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*)

7510406

Khu vực Tp. Hồ Chí Minh

Chương trình Khung các ngành đào tạo trình độ Đại học

– Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

7510401, 7510406, 7510407

– Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

7510401, 7510406

–  Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

7510401, 7510406

– Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

7510401

– Trường Đại học Sài Gòn

7510406

– Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

7510401, 7510406

– Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

7510406

–    Trường Đại học Tôn Đức Thắng

7510406

–    Trường Đại học Hoa Sen (*)

7510406

– Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (*)

7510401

– Trường Đại học Văn Lang (*)

7510406

Khu vực khác

Chương trình Khung các ngành đào tạo trình độ Đại học

Trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

7510406

– Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

7510401

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

7510401, 7510406

Trường Đại học Hồng Đức

7510406

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

7510401, 7510406

– Trường Đại học Vinh

7510401

– Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng

7510402, 7510406

– Trường Đại học Nha Trang

7510401, 7510406

Trường Đại học Quy Nhơn

7510401

– Trường Đại học Tây Nguyên

7510406

– Trường Đại học Công nghiệp Vinh (*)

7510401

– Trường Đại học Duy Tân (*)

7510406

– Trường Đại học An Giang

7510401, 7510406

– Trường Đại học Cần Thơ

7510401

– Trường Đại học Kiên Giang

7510406

– Trường Đại học Trà Vinh

7510401

– Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (*)

7510401

– Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (*)

7510401, 7510406

– Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*)

7510401

– Trường Đại học Nam Cần Thơ (*)

7510401, 7510406

Các nghề độc hại,nguy hiểm trình Nhóm ngành KỸ THUẬT HÓA HỌC VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG đối với nhóm ngành kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật / Các nghề độc hại,nguy hiểm trình độ cao đẳng, trung cấp đối với nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ / Các nghề độc hại,nguy hiểm trình độ cao đẳng, trung cấp đối với nhóm ngành công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

Các nghề độc hại,nguy hiểm trình Nhóm ngành KỸ THUẬT HÓA HỌC VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG đối với nhóm ngành kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường được quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 36/2017/TT-BLĐTBXH về Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành, cụ thể:

Trên đây là tư vấn về các nghề độc hại,nguy hiểm trình độ cao đẳng, trung cấp đối với nhóm ngành kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường. Để biết thêm thông tin chi tiết bạn hãy tham khảo tại Thông tư 36/2017/TT-BLĐTBXH. Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

Chúc sức khỏe và thành công!

Nguồn: TuyenSinhDaiHoc Tổng Hợp

Bài viết liên quan